empire day

Học thuật
Thân thiện
empire day

Empire Day was celebrated with a parade and flags.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày sinh của Nữ hoàng Victoria (24 tháng 5): "Empire Day" một ngày lễ của Đế quốc Anh, được tổ chức vào ngày 24 tháng 5 hàng năm để kỷ niệm ngày sinh của Nữ hoàng Victoria, đồng thời củng cố tinh thần đế quốc lòng trung thành với Đế chế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Schools across the British Empire used to celebrate Empire Day with patriotic songs and lessons about the empire. (Các trường học trên khắp Đế quốc Anh từng kỷ niệm Ngày Đế chế bằng những bài hát yêu nước các bài học về đế quốc.)
    • Empire Day was a significant event in the calendar before it was replaced by Commonwealth Day. (Ngày Đế chế một sự kiện quan trọng trong lịch trước khi được thay thế bằng Ngày Khối Thịnh vượng chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to observe Empire Day": tổ chức, kỷ niệm Ngày Đế chế.
    • The community would gather to observe Empire Day with a parade. (Cộng đồng sẽ tụ tập để kỷ niệm Ngày Đế chế bằng một cuộc diễu hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Commonwealth Day (n): Ngày Khối Thịnh vượng chung. ngày lễ hiện đại thay thế cho Empire Day, được tổ chức vào ngày thứ Hai thứ hai của tháng 3.
  • Victoria Day (n): Ngày Victoria. ngày lễ công cộng ở Canada để kỷ niệm ngày sinh của Nữ hoàng Victoria, diễn ra vào ngày thứ Hai trước ngày 25 tháng 5.
Từ đồng nghĩa
  • Victoria Day (trong ngữ cảnh Canada): Ngày Victoria.
  • British Empire Day: Ngày Đế chế Anh (tên gọi đầy đủ).
Thành ngữ liên quan
  • "The sun never sets on the British Empire": Mặt trời không bao giờ lặn trên Đế quốc Anh. Một thành ngữ lịch sử mô tả phạm vi rộng lớn của đế quốc, thường được nhắc đến trong các bài học vào Ngày Đế chế.
empire day

Empire Day was celebrated with a parade and flags.

Noun
  1. ngày sinh hoàng hậu Vích-to-ri-a ( 24 tháng 5)

Từ đồng nghĩa